MÔ TẢ MÁY HÀN CÁP QUANG JETFIBER H5
MÁY HÀN CÁP QUANG JETFIBER H5 thương hiệu Đài Loan đang được thị trường trong nước và nước ngoài rất quan tâm. Công Ty chúng tôi đại diện hãng Jetfiber cung cấp đến Quý Khách hàng với giá tối nhất, chất lượng ổn định và chế độ bảo hành uy tín. Đây là thiết bị hàn nối sợi quang rất phù hợp với các đơn vị thi công quang, đơn vị sửa chữa có nhu cầu sử dụng và mức đầu tư không quá lớn.
MÁY HÀN CÁP QUANG JETFIBER H5 sử dụng công nghệ hàn nối PAS tương tự như các dòng máy nổi tiếng như Fujikura, Sumitomo, Comway… cùng với đó là thiết kế máy nhỏ gọn, chắc chắn với trọng lượng chỉ 1,8kg khi đầy đủ Pin. Máy cho tốc độ hàn nối và gia nhiệt nhanh, độ chính xác tương đối cao.
Đặc điểm của MÁY HÀN CÁP QUANG JETFIBER H5
- Kích thước máy hàn: 136 * 141 * 136
- Trọng lượng máy hàn: 1.5kg (bao gồm pin: 1.8kg)
- Thời gian hàn nối nhanh: 5 giây.
- Thời gian gia nhiệt nhanh: 12 giây.
- Tự động canh chỉnh dòng phóng hồ quang, bảo trì dể dàng
- Độ phóng đại sợi tối đa 300X cho X hoặc Y
- Dung lượng Pin 4000mAh với 240 lần hàn nối và gia nhiệt.
- Chống chịu va đập tốt, chống nước, chống bụi bẩn
- Chức năng khóa máy hàn theo thời gian
Thông số kỹ thuật của máy hàn cáp quang Jetfiber H5
| Model | H5 |
| Kích thước | 136 × 141 × 136 mm |
| Trọng lượng | 1.5kg (1.8 kg với pin) |
| Công nghệ hàn | Căn chỉnh lõi |
| Lọai sợi | SM, MM, DS, NZ/NZDS, BI |
| Kẹp cáp quang | Sử dụng được cho nhiều loại cáp quang |
| Chế độ hàn | Sợi đơn |
| Đường kính sợi | Đường kính lớp vỏ: 80~150 µm
Đường kính lớp ngoài: 100 ~1000 µm |
| Chiều dài cắt | Đường kính 250 µm: 8~16 mm
Đường kính lớn hơn 250 µm: 16 mm |
| Thời gian hàn nối | 6 giây |
| Thời gian gia nhiệt | 15 giây |
| Chụp ảnh mối nối | Tối đa 300 |
| Lưu chữ dữ liệu mối nối | 20.000 |
| Suy hao mối nối | SM: 0,02dB, MM: 0,01dB, DS: 0,04dB, NZ/NZDS: 0,04dB, BI: 0,02dB |
| Suy hao phản xạ | >> 60dB |
| Lực kéo căng | 2 N |
| Màn hình hiển thị | LCD 4,3 inch |
| Chế độ xem sợi quang | 2 camera sắc nét |
| Độ phóng đại sợi | 300 lần cho X hoặc Y, 150 lần cho cả X và Y |
| Tuổi thọ điện cực | 5000 lần phóng |
| Nguồn điện | AC100-240V, 50/60Hz |
| Dung lượng pin | 4000mAh với 240 mối hàn + gia nhiệt., nạp đầy pin khoảng 3 giờ |
| Điều kiện hoạt động | Độ cao 0 ~ 5000m, Độ ẩm 0 ~ 95%, Nhiệt độ -20 + 50oC, Tốc độ gió lên tới 15m/s |
| Điều kiện lưu trữ | Độ ẩm 0 ~ 95%, Nhiệt độ -40 + 80oC (Pin -20 + 40oC) |
| Ước tính suy hao | Có |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.